Thao tác tạo sankey chart để phân tích chi phí.

Gồm 4 phần:

Phần 1: Hướng dẫn tạo file dữ liệu excel cho Sankey chart

Tạo 2 Sheet:

Sheet 1: chứa các Field như sau: Link, T, Path, Sen. Mỗi một Field sẽ có 98 dòng.

Trong đó:

-       Link chỉ chứa giá trị link, tương ứng 98 dòng link.

-       T chứa các giá trị từ -6 đến 6, qua mỗi một dòng sẽ tăng một lượng 0.25.

-       Sen chứa 2 giá trị Min, Max. Mỗi giá trị Min, Max sẽ có 49 dòng.

-       Path: tương ứng với 48 giá trị Min của Sen, Path sẽ có giá trị từ 0 đến 48. Tương ứng với 48 giá trị Max của Sen, Path sẽ có giá trị từ 97 đến 49.

Tương ứng với T chạy từ -6 đến 6, qua mỗi dòng sẽ tăng một lượng 0.25, tương ứng sẽ có 49 dòng Min của Sen và Path có giá trị từ 0 đến 48.

Tương ứng với T chạy từ -6 đến 6, qua mỗi dòng sẽ tăng một lượng 0.25, tương ứng sẽ có 49 dòng Max của Sen và Path có giá trị từ 97 đến 49.

Sheet 2: Sort dữ liệu:

Bước 1: Tạo bộ lọc cho các Field.

Bước 2: Sort dữ liệu cho mỗi Fields.Ví dụ, file dữ liệu có 3 Fields, ta sẽ sort dữ liệu cho 3 fields.

 

Phần 2: Chuẩn bị dữ liệu.

Bước 1: Kết nối dữ liệu.

Bước 1.1: Kết nối dữ liệu Excel File.

Bước 1.2: Kéo 2 bảng vào phân tích. Thực hiện thao tác Join dữ liệu bằng một khóa chính.

Bước 2: Tạo các Calculated Field

Bước 2.1: Tạo Calculated Field Group 1:

Bước 2.2: Tạo Calculated Field Group 2:

Bước 2.3: Tạo Calculated Field Group 3:

Bước 3: Tạo các cây Hierarchy như sau:

Bước 4: Tạo Calculated Field Sigmoid có công thức:

Bước 5: Tạo Calculated Field Poids du chemin A

Bước 5.1: Tạo Calculated Field Poids du chemin A có công thức như hình bên dưới >> Chọn Default Table Calculation.

Bước 5.2: Tại cửa số Table Calculation [Poids du chemin A] >> chọn Advanced >> Chọn Group 01, Group 2 như hình >> OK.

Bước 5.3: Tại Table Calculation [Poids du chemin A], lựa chọn các giá trị như hình.

Lúc này, ta sẽ có được Calculated Field như hình vẽ.

Bước 6:  Tạo Calculated Field Min Position 1

Bước 6.1: Tạo Calculated Field Min Position 1 có công thức  như hình vẽ >> Chọn Default Table Calculation.

Bước 6.2: Tại cửa số Table Calculation [Min Position 1] >> chọn Advanced >> Chọn Group 01, Group 2 như hình >> OK.

Bước 6.3: Tại Table Calculation [Min Position 1], lựa chọn các giá trị như hình.

Lúc này, calculated Field Min Position 1 có công thức như hình vẽ.

Bước 7: Tạo Calculated Field Max Position 1

Bước 7.1: Tạo Calculated Field Max Position 1 có công thức  như hình vẽ >> Chọn Default Table Calculation.

Bước 7.2: Tại cửa số Table Calculation [Max Position 1] >> chọn Advanced >> Chọn Group 01, Group 2 như hình >> OK.

Bước 7.3: Tại Table Calculation [Max Position 1], lựa chọn các giá trị như hình.

Lúc này, calculated Field Max Position 1 có công thức như hình vẽ.

Bước 8: Tạo Calculated Field Min Position 2.

Bước 8.1: Tạo Calculated Field Min Position 2 có công thức như hình vẽ >> Chọn Default Table Calculation.

Bước 8.2: Tại cửa số Table Calculation [Min Position 2] >> chọn Advanced >> Chọn Group 2, Group 01 như hình >> OK.

Bước 8.3: Tại Table Calculation [Min Position 2], lựa chọn các giá trị như hình.

Lúc này, calculated Field Min Position 2 có công thức như hình vẽ.

Bước 9: Tạo Calculated Field Max Position 2

Bước 9.1: Tạo Calculated Field Max Position 2 có công thức  như hình vẽ >> Chọn Default Table Calculation.

Bước 9.2: Tại cửa số Table Calculation [Max Position 2] >> chọn Advanced >> Chọn Group 2, Group 01 như hình >> OK.

Bước 9.3: Tại Table Calculation [Max Position 2], lựa chọn các giá trị như hình.

Lúc này, calculated Field Max Position 2 có công thức như hình vẽ.

Bước 10: Tạo Calculated Field Poids du chemin B.

Bước 10.1: Tạo Calculated Field Poids du chemin B có công thức như hình vẽ >> Chọn Default Table Calculation.

Bước 10.2: Tại cửa số Table Calculation [Poids du chemin B] >> chọn Advanced >> Chọn Group 2, Group 3 như hình >> OK.

Bước 10.3: Tại Table Calculation [Poids du chemin B], lựa chọn các giá trị như hình.

Lúc này, calculated Field Poids du chemin B có công thức như hình vẽ.

Bước 11: Tạo Calculated Field Min Position 2 Bis.

Bước 11.1: Tạo Calculated Field Min Position 2 Bis có công thức như hình vẽ >> Chọn Default Table Calculation.

Bước 11.2: Tại cửa số Table Calculation [Min Position 2 Bis] >> chọn Advanced >> Chọn Group 2, Group 3 như hình >> OK.

Bước 11.3 : Tại Table Calculation [Min Position 2 Bis], lựa chọn các giá trị như hình.

Lúc này, calculated Field Min Position 2 Bis có công thức như hình vẽ.

Bước 12: Tạo Calculated Field Max Position 2 Bis.

Bước 12.1: Tạo Calculated Field Max Position 2 Bis có công thức như hình vẽ >> Chọn Default Table Calculation.

Bước 12.2: Tại cửa sổ Table Calculation [Max Position 2 Bis] >> chọn Advanced >> Chọn Group 2, Group 3 như hình >> OK.

Bước 12.3: Tại Table Calculation [Max Position 2 Bis], lựa chọn các giá trị như hình.

Lúc này, calculated Field Max Position 2 Bis có công thức như hình vẽ.

Bước 13: Tạo Calculated Field Min Position 3.

Bước 13.1: Tạo Calculated Field Min Position 3 có công thức  như hình vẽ >> Chọn Default Table Calculation.

Bước 13.2: Tại cửa số Table Calculation [Min Position 3] >> chọn Advanced >> Chọn Group 3, Group 2 như hình >> OK.

Bước 13.3: Tại Table Calculation [Min Position 3], lựa chọn các giá trị như hình.

Lúc này, calculated Field Min Position 3 có công thức như hình vẽ.

Bước 14: Tạo Calculated Field Max Position 3.

Bước 14.1: Tạo Calculated Field Max Position 3 có công thức  như hình vẽ >> Chọn Default Table Calculation.

Bước 14.2: Tại cửa số Table Calculation [Max Position 3] >> chọn Advanced >> Chọn Group 3, Group 2 như hình >> OK.

Bước 14.3: Tại Table Calculation [Max Position 3], lựa chọn các giá trị như hình.

Lúc này, calculated Field Max Position 3 có công thức như hình vẽ.

Bước 15: Tạo Calculated Field Curve Min A.

Bước 16: Tạo Calculated Curve Max A.

Bước 17: Tạo Calculated Field Curve Min B.

Bước 18: Tạo Calculated Field Curve Max B.

Bước 19: Tạo Calculated Field Curve Polygone A.

Bước 20: Tạo Calculated Field Curve Polygone B.

Bước 21: Tạo Calculated Field Poids de la Page.

Phần 3: Xây dựng Sankey A

Bước 1: Kéo Group 1 vào Color và Detail.

Kéo Group 2 vào Detail.

Kéo Sen vào Detail.

Tại thẻ Mark , chọn kiểu chart Polygon. Kéo Path vào Path.

Bước 2: Kéo T vào Columns. Chuyển sang dạng Dimensions.

Bước 3: Kéo Curve Polygone A vào Rows.

Bước 4: Click phải chuột vào Axis của Curve Polygone A >> Edit Axis >> chọn Fixed >> thực hiện thao tác giống như hình bên dưới. Sau đó, click chuột vào Axis Curve Polygone A, bỏ chọn Show header.

Bước 5: Click chuột vào Axis T >> chọn dạng Fixed như hình vẽ. Sau đó, bỏ chọn Show header tại Axis T.

Bước 6: Định dạng Poids du chemin A dạng %.

Bước 7: Kéo Poids du chemin A vào Tooltip. Định dạng Tooltip.

Lúc này ta có chart Sankey A như hình vẽ:

Ta thực hiện thao tác tương tự để có được Sankey B.

Phần 4: Xây dựng WorkSheet Step 1

Bước 1: Chuyển Poids de la Page sang dạng %.

Kéo Poids de la Page vào Rows.

Kéo Group 1 vào Color và Label. Định dạng lại Label như hình vẽ.

Bước 2: Edit Axis Poids de la Page >> Bỏ chọn Show header.

Lúc này, có được chart Step 1 như hình bên dưới:

Thực hiện thao tác tương tự để xây dựng chart Step 2, Step 3.

Với những Sheet đã tạo ở trên, lúc này ta có thể xay dựng được một dashboard Sankey – Dòng chảy chi phí như sau:

Bước 1: Kéo các Sheet vào dashboard.

Bước 2.1: Click vào Dashboard >> Actions… >> Highlight

Bước 2.2: Lựa chọn các giá trị như hình

Lúc này ta sẽ có được Sankey Diagram.